*** Diễn tả 1 hành động khiến 1 hành động khác xảy ra, yêu cầu, bắt buộc …

Forms:

  1. Make sb V = force sb to V
  2. Have sb V = ask sb to V
  3. Let sb V = allow, permit sb to V
  4. Get sb to V = convince sb to V

 

*** Nếu cần chia thì cho câu thì chia thì cho (have, make, let, get)

Examples:

(1) I made my brother carry my suitcase

(2) I had my brother carry my suitcase

(3) I let my brother carry my suitecase

(4) I got my brother to carry my suitcase

 

Cả ba động từ make, have, let, get đều có thể được dùng để nói về việc X khiến Y làm đều gì đó. Nhưng ý nghĩa của chúng không hoàn toàn giống nhau.

Trong (1) My brother không có lựa chọn khác. Người nói bắt buộc anh trai mình phải mang hành lý cho mình.

Trong (2) Người anh trai mang vali bởi vì người nói đã hỏi va nhờ anh trai mình làm điều đó.

Trong (3) Người nói cho phép anh trai mang vali ^_^

Trong (4) Người nói đã năn nỉ  để thuyết phục để anh trai  mang vali hộ mình.

————–Make

She made her son clean his room.

Sad movies make me cry

she made the children wash their hands before dinner.

————–have

the teacher had her class write a composition.

had the barber cut my hair.

Jane had the waiter bring her some tea

had my mother cook me a dinner.

—————-Get

The students got the teacher to dismiss class early.

Jack got his friends to play soccer with him after school.

Chú ý: Ở dạng bị động have và got khi dùng với ý cầu khiến không khác nhau nhiều ve ý nghĩa.

I had my watch repaired (by someone)

I got my watch repaired (by someone)

ở hai ví dụ trên, tôi không phải là người sửa đồng hồ và một ngời khác (có thể là thợ sửa đồng hồ thực hiện hành động sửa). trong tiếng Việt, chúng ta có thể nói hôm qua tôi đã sửa đồng hồ mặc dù chúng ta không phải là ngưởi sửa,vì thế người Việt thường nói I cut my hair, i repair my bicycle… (cách nói này sẽ là sai nếu như bạn không phải là người thực hiện hành động cắt và sửa)

trong tiếng Anh cấu trúc have/get something done với nghĩa bị động được sử dụng trong những trường hợp như thế này.

Ví dụ nếu bạn đến tiệm cắt tóc: I got my hair cut yesterday. (lưu ý cut đây là động từ ở dạng quá khứ phân từ 2: cut-cut-cut)

nếu bạn nói sửa tóc: i had my hair fixed (i got my hair fixed)

Tỉa tóc: i had my hair trimmed.

Nếu bạn giặt quần áo ở tiêm: i got my clothes washed. (i had my laundry done)

nếu bạn đi sửa giày, dép: i had/got my shoes repaired.

nếu người khác chụp ảnh cho bạn: i had my photo taken.

———————————————————————————————————————————————

***Note:

Dùng:    Have/get sth DONE (by someone)

Dùng :  have sth DO (by something)

Example:

The sudden recession made the partnership ________.

a. Fail
b. Failed
c. To fail
d. To be failed

(Đáp án đúng là A. Fail  ->  The sudden recession made the partnership fail)

 

**************

1)- HAVE STH PP/V3: thuê mướn, nhờ ai làm gì cho vật sở hữu của mình. 
– I had my hair cut yesterday.
(I employed a barber/hairdresser to cut my hair yesterday.)
– Have you had your car washed yet?
– They are going to have their house painted next month.
– We are having our car òaired
NOTE: có thể thay HAVE = GET.
– I had my hair cut yesterday = I got my hair cut yesterday.

2)- HAVE SB V : sai khiến, nhờ vả ai làm gì. 
– He’ll have the driver bring his car round at 4 o’clock.
– I’ll have the gardener plant some trees and flowers.
– She had him dig away the snow.(Thomson)
NOTE: có thể thay HAVE = GET nhưng cấu trúc hơi khác.
– I’ll have the gardener plant some trees and flowers.
= I’ll get the gardener to plant some trees and flowers.

*NOTE: 1, 2 được gọi là Causative form (thể sai khiến) 

3)- HAVE STH PP/V3: nhận chịu một việc xãy ra (thừơng xấu) cho vật sở hữu của mình. 
– He have just had his pocket picked.
– King Charles I had his head cut off.
– She had her handbag stolen. (Ox)

4)- HAVE SB/STH V-ing: trãi qua kết quả hành động của ai/cái gì. 
– We have people phoning up from all over the world. (People are phoning us up from all over the world.)
– We’ll soon have the mists coming down on us. (The mists will soon be coming down on us.)
– We have orders coming in from all over the world.(Ox)
– If you give all-night parties, you’ll have your neighbours complaining. (Your neighbours will complain.) (Thomson)

5)- HAVE SB V-ing: làm cho ai làm gì. 
– She had her audience listening attentively.
– The film had us sitting on the edge of our seats with excitement.

6)- NOT HAVE SB V-ing : không cho phép. 
– I can’t have you doing that.
– The teacher won’t have her students arriving late.

7)- HAVE SB/STH To V: có nhiệm vụ phải làm gì đối với ai/cái gì. 
– He has a lot of homework to do.
– She has a big family to feed.
– We have many children to look after.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.